AnimaliaNot EvaluatedacceptedspeciesAccepted
Brachystomella parvula
(Schaffer, 1896)
GBIF:248829908
0year
0
Synonyms
ABOUT
Descriptions(3)
Distribution in Vietnam. Common in grassland, shrubland, human-impacted forest, cultivated land, garden and urban soil. Northwest: Hòa Bình (Cao Phong; L ạc Th ủy; Tân L ạc; Yên Th ủy). Lai Châu (Đi ện Biên). Sõn La (Chi ềng Đông; Cò Nòi; Mai Sõn; M ộc Châu). Northeast: B ắc Giang (Hi ệp Hòa; Trý ờng Sõn). B ắc K ạn (Na Rì). Cao B ằng (Vân Trình). Phú Th ọ (Lâm Thao; Xuân Sõn national park). Tuyên Quang (Na Hang natural reserve). Red River Delta: Hà N ội (Ba Vì national park; C ầu Gi ấy; Đông Anh; Đ ống Đa; Gia Lâm; Hai Bà Trýng; Hoàn Ki ếm; Mê Linh; Sóc Sõn; Sõn Tây; Tây H ồ; Thanh Trì; Thanh Xuân; Trung Hòa; T ừ Liêm; Yên Hòa). H ải Dýõng (Gia Xuyên; H ải Dýõng). H ải Phòng (Cát Bà island; Cát Bà national park; H ải Phòng). Hýng Yên (Ðông Mai; Hýng Yên). Nam Đ ịnh (Hi ển Khánh; M ỹ L ộc; Nam Tr ực; Tân Yên; V ụ B ản; Ý Yên). Ninh Bình (Ninh Bình town). Vĩnh Phúc (Đ ại L ải; Mê Linh Biodiversity Station). North Central Coast: Hà Tĩnh (Sõn Kim; Sõn Tây). Ngh ệ An. Qu ảng Tr ị (Đa Krông natural reserve; Khe Sanh). Thanh Hóa. Th ừa Thiên Hu ế (A Lý ới; Pê Kê pass). South Central Coast: Bình Thu ận (Bi ển L ạc; Núi Ông natural reserve). Qu ảng Nam. Southeast: Đ ồng Nai (Cát Tiên national park). Authorship. RD: Nguy ễn T. T. 1994, 2017. TN: Nguy ễn T. T. et al. 2015. EC: Dýõng T. T. et al. 2010; Nguy ễn H. T. & Nguy ễn T. T. 2011 a, b; Nguy ễn T. T. A. 2013; Nguy ễn T. T. A. et al. 2005 a, 2008 a, b, 2013 a, b; Nguy ễn T. T. A. & Nguy ễn T. T. 2004, 2008; Nguy ễn T. T. 2002 b, 2003 b, 2005 b, c; Nguy ễn T. T. et al. 1999, 2001, 2007 a, b, 2013; Nguy ễn T. T. & Nguy ễn T. T. A. 2001 a; Nguy ễn T. T. & Nguy ễn V. Q. 2011; Nguy ễn V. Q. & Nguy ễn T. T. 2014; Ph ạm Đ. T. et al. 2007; Výõng T. H. et al. 2007. CI: Nguy ễn H. L. et al. 2013; Nguy ễn T. T. A. 2009; Nguy ễn T. T. A. & Lê Q. D. 2011; Nguy ễn T. T. A. et al. 2002, 2005 b, 2021; Nguy ễn T. T. 1995 c, 2002 a, 2003 a; Nguy ễn T. T. et al. 2008; Nguy ễn T. T. & Nguy ễn T. T. A. 2000 a, b, 2003, 2005; Nguy ễn T. T. & Vũ Q. M. 2001; Ph ạm B. Q. et al. 2005.
Nguyen, Anh T. T., Thuy, Kim N., Arbea, Javier I. (2022): Catalogue of Vietnamese springtails (Hexapoda, Collembola). Zootaxa 5147 (1): 1-177, DOI: 10.11646/zootaxa.5147.1.1, URL: http://zoobank.org/3b638479-af6e-433f-b9ae-48288babbb28
General distribution. Cosmopolitan species.
Nguyen, Anh T. T., Thuy, Kim N., Arbea, Javier I. (2022): Catalogue of Vietnamese springtails (Hexapoda, Collembola). Zootaxa 5147 (1): 1-177, DOI: 10.11646/zootaxa.5147.1.1, URL: http://zoobank.org/3b638479-af6e-433f-b9ae-48288babbb28
Type locality. Bremen-Vegesack (Germany).
Nguyen, Anh T. T., Thuy, Kim N., Arbea, Javier I. (2022): Catalogue of Vietnamese springtails (Hexapoda, Collembola). Zootaxa 5147 (1): 1-177, DOI: 10.11646/zootaxa.5147.1.1, URL: http://zoobank.org/3b638479-af6e-433f-b9ae-48288babbb28
Export occurrence data
Darwin Core Archive (ZIP)
CLASSIFICATION
Taxonomic Classification Tree
NOMENCLATURE